Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hell-raiser
01
kẻ gây rối, người phá phách
a person who frequently engages in wild or reckless behavior, often in a way that is disruptive or damaging to themselves or others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hell-raisers
Các ví dụ
The rock star was a notorious hell-raiser, famous for wild parties.
Ngôi sao nhạc rock là một kẻ gây rối khét tiếng, nổi tiếng với những bữa tiệc hoang dã.



























