lion tamer
lion
ˈlaɪən
laien
ta
teɪ
tei
mer

Định nghĩa và ý nghĩa của "lion tamer"trong tiếng Anh

Lion tamer
01

người thuần hóa sư tử, người huấn luyện sư tử

a circus performer who trains and controls lions for performances, using props like a whip or chair to establish dominance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lion tamers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng