Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Target market
01
thị trường mục tiêu, đối tượng mục tiêu
a specific group of consumers or customers that a business or organization aims to reach and serve with its products or services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
target markets
Các ví dụ
With teenagers as their target market, the brand focused on social media ads.
Với thanh thiếu niên là thị trường mục tiêu, thương hiệu tập trung vào quảng cáo trên mạng xã hội.



























