Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Target market
01
thị trường mục tiêu, đối tượng mục tiêu
a specific group of consumers or customers that a business or organization aims to reach and serve with its products or services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
target markets
Các ví dụ
Their target market includes fitness enthusiasts and athletes.
Thị trường mục tiêu của họ bao gồm những người đam mê thể dục và vận động viên.



























