target market
tar
ˈtɑ:
taa
get
gɛt
get
mar
mɑ:
maa
ket
kɪt
kit

Định nghĩa và ý nghĩa của "target market"trong tiếng Anh

Target market
01

thị trường mục tiêu, đối tượng mục tiêu

a specific group of consumers or customers that a business or organization aims to reach and serve with its products or services 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
target markets
Các ví dụ
Their target market includes fitness enthusiasts and athletes. 

Thị trường mục tiêu của họ bao gồm những người đam mê thể dục và vận động viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng