Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Actuality
01
thực tế, hiện thực
the state or quality of being real, existing, or true
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It is essential in historical research to distinguish between popular beliefs and the actuality of events.
Trong nghiên cứu lịch sử, điều cần thiết là phân biệt giữa niềm tin phổ biến và thực tế của các sự kiện.
Cây Từ Vựng
actuality
actual
actu



























