comedy club
co
ˈkɒ
ko
me
dy
di
di
club
klʌb
klab

Định nghĩa và ý nghĩa của "comedy club"trong tiếng Anh

Comedy club
01

câu lạc bộ hài kịch, hộp đêm hài kịch

a venue where comedians perform stand-up comedy routines to a live audience 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comedy clubs
Các ví dụ
They went to a comedy club to watch a stand-up comedian perform. 

Họ đã đến một câu lạc bộ hài kịch để xem một nghệ sĩ hài độc thoại biểu diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng