comedy club
Pronunciation
/kˈɑːmədi klˈʌb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comedy club"trong tiếng Anh

Comedy club
01

câu lạc bộ hài kịch, hộp đêm hài kịch

a venue where comedians perform stand-up comedy routines to a live audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comedy clubs
Các ví dụ
She has a gig at a local comedy club this weekend.
Cô ấy có một buổi biểu diễn tại một câu lạc bộ hài kịch địa phương vào cuối tuần này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng