lardon
Pronunciation
/lˈɑːɹdən/
lardoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "lardon"trong tiếng Anh

Lardon
01

miếng thịt ba rọi nhỏ

small strips or cubes of bacon or salt pork that are typically used as a flavoring ingredient in French cuisine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lardons
Các ví dụ
The creamy potato salad was enhanced with crispy lardons of bacon.
Món salad khoai tây kem được tăng thêm hương vị với những miếng thịt ba rọi giòn tan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng