Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birthdate
01
ngày sinh, sinh nhật
the full date of our birth (day, month, year)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
birthdates
Các ví dụ
His birthdate falls on a holiday this year, making it extra special and memorable.
Ngày sinh của anh ấy rơi vào một ngày lễ trong năm nay, khiến nó trở nên đặc biệt và đáng nhớ hơn.



























