Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big Apple
01
Big Apple, điệu nhảy Big Apple
a high-energy group dance that emerged in African American communities in Harlem, New York City during the swing era, featuring solo jazz movements and improvisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Big Apples
02
Quả Táo Lớn, New York
a nickname for the city of New York, often used to refer to its cultural, economic, and social prominence
Informal
Các ví dụ
After living in a small town, adjusting to life in the Big Apple was a huge change.
Sau khi sống ở một thị trấn nhỏ, việc thích nghi với cuộc sống ở Quả Táo Lớn là một thay đổi lớn.



























