bossy
bo
ˈbɔ
baw
ssy
si
si
/bˈɒsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bossy"trong tiếng Anh

01

hống hách, độc đoán

constantly telling others what they should do
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
bossiest
so sánh hơn
bossier
có thể phân cấp
Các ví dụ
While some people appreciate direction, others find her bossy demeanor off-putting.
Trong khi một số người đánh giá cao sự chỉ dẫn, những người khác lại thấy thái độ hống hách của cô ấy khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng