first chair
first
fɜ:st
fēst
chair
ʧɛr
cher
/fˈɜːst tʃˈeə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "first chair"trong tiếng Anh

First chair
01

nhạc trưởng bộ dây, violon chính

the principal or lead musician of a particular section in an orchestra or ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first chairs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng