Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stealth marketing
01
tiếp thị lén lút, tiếp thị ẩn
a strategy in which advertisers promote a product or service without consumers being aware that they are being marketed to
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company used stealth marketing to attract young customers.
Công ty đã sử dụng tiếp thị lén lút để thu hút khách hàng trẻ.



























