Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cancel culture
01
văn hóa hủy bỏ, văn hóa tẩy chay
the practice of collectively shaming or boycotting someone online for their behavior or views
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Some argue cancel culture holds people accountable.
Một số người cho rằng văn hóa hủy bỏ khiến mọi người phải chịu trách nhiệm.



























