cancel culture
can
ˈkæn
kān
cel
səl
sēl
cul
kʌl
kal
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "cancel culture"trong tiếng Anh

Cancel culture
01

văn hóa hủy bỏ, văn hóa tẩy chay

the practice of collectively shaming or boycotting someone online for their behavior or views 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The comedian faced cancel culture after his comments. 

Nghệ sĩ hài đã đối mặt với văn hóa hủy bỏ sau những bình luận của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng