neutral clef
Pronunciation
/nˈuːtɹəl klˈɛf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neutral clef"trong tiếng Anh

Neutral clef
01

khóa trung tính, khóa bộ gõ

a type of clef used to notate rhythms without specifying pitch, commonly for percussion instruments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neutral clefs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng