Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neutrality
01
trung lập, tính vô tư
the state of not taking sides in a conflict or war
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Neutrality helped the government focus on trade and diplomacy.
Tính trung lập đã giúp chính phủ tập trung vào thương mại và ngoại giao.
02
tính trung tính, pH trung tính
pH value of 7
03
tính trung lập, tính không thiên vị
tolerance attributable to a lack of involvement
Cây Từ Vựng
neutrality
neutral
neuter



























