Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Walking holiday
01
kỳ nghỉ đi bộ, kỳ nghỉ leo núi
a type of vacation where the primary activity is walking or hiking, typically in nature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
walking holidays
Các ví dụ
They planned a walking holiday through the scenic trails of the Lake District.
Họ đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ đi bộ qua những con đường mòn đẹp như tranh vẽ của Hồ District.



























