walking holiday
wal
ˈwɔ:
vaw
king
kɪng
king
ho
hɑ:
haa
li
li
day
ˌdeɪ
dei
British pronunciation
/wˈɔːkɪŋ hˈɒlɪdˌeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "walking holiday"trong tiếng Anh

Walking holiday
01

kỳ nghỉ đi bộ, kỳ nghỉ leo núi

a type of vacation where the primary activity is walking or hiking, typically in nature
example
Các ví dụ
A walking holiday in New Zealand's national parks was at the top of her travel bucket list.
Một kỳ nghỉ đi bộ trong các công viên quốc gia của New Zealand đứng đầu trong danh sách du lịch mong muốn của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store