Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Walking holiday
01
kỳ nghỉ đi bộ, kỳ nghỉ leo núi
a type of vacation where the primary activity is walking or hiking, typically in nature
Các ví dụ
A walking holiday in New Zealand's national parks was at the top of her travel bucket list.
Một kỳ nghỉ đi bộ trong các công viên quốc gia của New Zealand đứng đầu trong danh sách du lịch mong muốn của cô ấy.



























