sandwich bar
sand
ˈsænd
sānd
wich
wɪʧ
vich
bar
bɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "sandwich bar"trong tiếng Anh

Sandwich bar
01

quầy bánh mì kẹp, quầy sandwich

a place that specializes in making and selling sandwiches, often with a variety of ingredients and options to choose from 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sandwich bars
Các ví dụ
She bought a turkey sandwich from the sandwich bar. 

Cô ấy đã mua một chiếc bánh sandwich gà tây từ quầy bánh sandwich.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng