emo
e
ˈi:
i
mo
məʊ
mew

Định nghĩa và ý nghĩa của "emo"trong tiếng Anh

01

emo, một thể loại âm nhạc đặc trưng bởi lời bài hát tình cảm và nội tâm và phong cách thời trang thường bao gồm quần jean bó

a music genre characterized by emotional and introspective lyrics and a fashion style that often includes tight jeans, band t-shirts, and dyed hair 
emo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
emos
02

một emo, một người emo

a person who expresses deep emotion or sadness, often through music, fashion, or style 
emo definition and meaning
tiếng lóng
Các ví dụ
That emo always wears black and listens to sad songs. 

Cái emo đó luôn mặc đồ đen và nghe những bài hát buồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng