Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
School subject
01
môn học, lĩnh vực học tập
a particular area of study that students learn about in school, such as math, science, history, or arts
Các ví dụ
Science is a core school subject in most curriculums.
Khoa học là một môn học cốt lõi trong hầu hết các chương trình giảng dạy.



























