poissonier
poi
ˈpɔɪ
poy
sso
nier
nɪər
niēr
/pˈɔɪsənɪə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poissonier"trong tiếng Anh

Poissonier
01

đầu bếp chuyên về cá

a chef or cook who specializes in the preparation and cooking of fish and seafood dishes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
poissoniers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng