get out of
get
gɛt
get
out
aʊt
awt
of
ʌv
av
British pronunciation
/ɡˈɛt ˌaʊtəv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "get out of"trong tiếng Anh

to get out of
[phrase form: get]
01

thoát khỏi, trốn tránh

to escape a responsibility
example
Các ví dụ
I ca n’t believe you got out of jury duty!
Tôi không thể tin rằng bạn đã thoát khỏi nghĩa vụ bồi thẩm!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store