company car
Pronunciation
/kˈʌmpəni kˈɑːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "company car"trong tiếng Anh

Company car
01

xe công ty, xe do công ty cung cấp

a car that is owned and provided by a company to its employees to use for work-related purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
company cars
Các ví dụ
He accidentally scratched the company car while parking, so he reported it to his manager.
Anh ấy vô tình làm xước xe công ty khi đỗ xe, vì vậy anh ấy đã báo cáo với quản lý của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng