Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
such as
01
chẳng hạn như
used to introduce examples of something mentioned
Các ví dụ
She enjoys studying subjects such as history and literature.
Cô ấy thích học các môn học như lịch sử và văn học.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chẳng hạn như