such as
such
sʌʧ
sach
as
æz
āz

Định nghĩa và ý nghĩa của "such as"trong tiếng Anh

01

chẳng hạn như

used to introduce examples of something mentioned 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
There are various fruits in the tropical region, such as mangoes, pineapples, and papayas. 

Có nhiều loại trái cây khác nhau ở vùng nhiệt đới, chẳng hạn như xoài, dứa và đu đủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng