Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sharp practice
01
thực hành không công bằng, chiến thuật lừa đảo
the act or practice of engaging in unethical or questionable business practices that are intended to gain an advantage over competitors or deceive customers
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company was accused of sharp practice after hiding extra fees in the contract.
Công ty đang bị cáo buộc thực hành không minh bạch vì trình bày sai lệch phí vận chuyển cho khách hàng trực tuyến không biết.



























