tempted
tempted
'tɛmptɪd
temptid

Định nghĩa và ý nghĩa của "tempted"trong tiếng Anh

tempted
01

bị cám dỗ, bị quyến rũ

feeling a strong desire to do something, especially something that might not be good or right 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tempted
so sánh hơn
more tempted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was tempted to eat the entire chocolate cake. 

Cô ấy bị cám dỗ ăn hết cả cái bánh sô cô la.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng