Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tempted
01
bị cám dỗ, bị quyến rũ
feeling a strong desire to do something, especially something that might not be good or right
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tempted
so sánh hơn
more tempted
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were tempted by the sale prices and bought more than they needed.
Họ đã bị cám dỗ bởi giá bán và mua nhiều hơn mức cần thiết.
Cây Từ Vựng
tempted
tempt



























