Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Happy camper
01
rất hài lòng, vui vẻ và hài lòng
a person who is very content or satisfied
approving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
happy campers
Các ví dụ
Despite the rain, she remained a happy camper, singing and dancing at the music festival.
Cô ấy chẳng hài lòng chút nào sau khi khách sạn làm mất đặt phòng của cô ấy.



























