happy camper
ha
ˈhæ
ppy
pi
pi
cam
kæm
kām
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "happy camper"trong tiếng Anh

Happy camper
01

rất hài lòng, vui vẻ và hài lòng

a person who is very content or satisfied 
happy camper definition and meaning
tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
happy campers
Các ví dụ
Give him a good book and a quiet room, and he's a happy camper. 

Cho anh ấy một cuốn sách hay và căn phòng yên tĩnh là anh ấy rất hài lòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng