happy camper
Pronunciation
/hˈæpi kˈæmpɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "happy camper"trong tiếng Anh

Happy camper
01

người cắm trại hạnh phúc, người hài lòng

a person who is very content or satisfied
happy camper definition and meaning
approving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
happy campers
Các ví dụ
Despite the rain, she remained a happy camper, singing and dancing at the music festival.
Mặc dù trời mưa, cô ấy vẫn là một người cắm trại hạnh phúc, hát và nhảy tại lễ hội âm nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng