Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chopped liver
01
người không quan trọng, kẻ vô danh
a very insignificant individual or thing
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Everyone is talking about the new employee, but I 've been here for years. What am I, chopped liver?
Mọi người đều nói về nhân viên mới, nhưng tôi đã ở đây nhiều năm rồi. Tôi là cái gì, gan băm à?
02
gan băm, pate gan
*** a savoury spread made from sautéed liver and onions.



























