chopped liver
Pronunciation
/tʃˈɑːpt lˈɪvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chopped liver"trong tiếng Anh

Chopped liver
01

người không quan trọng, kẻ vô danh

a very insignificant individual or thing
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Everyone is talking about the new employee, but I 've been here for years. What am I, chopped liver?
Mọi người đều nói về nhân viên mới, nhưng tôi đã ở đây nhiều năm rồi. Tôi là cái gì, gan băm à?
02

gan băm, pate gan

*** a savoury spread made from sautéed liver and onions.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng