key chain
key
ki:
ki
chain
ʧeɪn
chein
keychain

Định nghĩa và ý nghĩa của "key chain"trong tiếng Anh

Key chain
01

móc khóa, dây xích chìa khóa

a small chain or ring used to hold and organize keys, often with decorative or functional attachments 
key chain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
key chains
Các ví dụ
He keeps all his house keys on a key chain attached to his belt loop. 

Anh ấy giữ tất cả chìa khóa nhà trên một móc khóa gắn vào vòng thắt lưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng