family member
Pronunciation
/fˈæmɪli mˈɛmbɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "family member"trong tiếng Anh

Family member
01

thành viên gia đình, người thân

someone who is related to us by blood, marriage, or adoption, such as a parent, sibling, grandparent, or cousin
family member definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
family members
Các ví dụ
He called a family member for advice about his job.
Anh ấy đã gọi cho một thành viên gia đình để xin lời khuyên về công việc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng