Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Family member
01
thành viên gia đình, người thân
someone who is related to us by blood, marriage, or adoption, such as a parent, sibling, grandparent, or cousin
Các ví dụ
He called a family member for advice about his job.
Anh ấy đã gọi cho một thành viên gia đình để xin lời khuyên về công việc của mình.



























