Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pedestrian zone
01
khu vực đi bộ, vùng dành cho người đi bộ
an area where cars are not allowed, and only people can walk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pedestrian zones
Các ví dụ
The new pedestrian zone is full of shops and cafes.
Khu vực dành cho người đi bộ mới đầy ắp cửa hàng và quán cà phê.



























