false friend
Pronunciation
/fˈɑːls fɹˈɛnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "false friend"trong tiếng Anh

False friend
01

bạn giả, từ giả

a word in a foreign language that looks or sounds similar to a word in one's own language but has a different meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
false friends
Các ví dụ
" Preservative " in English refers to additives in food, while " preservativo " in Italian means condom.
« Từ giả bạn » trong tiếng Anh đề cập đến các chất phụ gia trong thực phẩm, trong khi « preservativo » trong tiếng Ý có nghĩa là bao cao su.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng