xerox subsidy
Pronunciation
/zˈiəɹɑːks sˈʌbsɪdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "xerox subsidy"trong tiếng Anh

Xerox subsidy
01

trợ cấp Xerox, hỗ trợ Xerox

the practice of using a copy machine, like a printer or scanner, for work or one's personal use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
xerox subsidies
Các ví dụ
A Xerox subsidy can be expensive for a company if employees abuse the privilege.
Một trợ cấp Xerox có thể tốn kém cho công ty nếu nhân viên lạm dụng đặc quyền này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng