Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to even the score
01
cân bằng lại, bù lại sự bất công trước đó
to make things fair by addressing a previous unfairness or imbalance
thành ngữ
Các ví dụ
The bonus helped even the score after years of underpaying the staff.
Khoản thưởng giúp cân bằng lại sau nhiều năm nhân viên bị trả lương thấp.
LanGeek



























