Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
restless leg syndrome
/ɹˈɛstləs lˈɛɡ sˈɪndɹoʊm/
RLS
Restless leg syndrome
01
hội chứng chân không yên, bệnh Willis-Ekbom
a condition causing an irresistible urge to move the legs, often with uncomfortable sensations, usually worse in the evening or at night
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Restless leg syndrome often kept him awake, leading to tiredness during the day.
Hội chứng chân không yên thường khiến anh ấy tỉnh táo, dẫn đến mệt mỏi vào ban ngày.



























