return fare
re
ri
turn
ˈtɜ:n
tēn
fare
feə
fe

Định nghĩa và ý nghĩa của "return fare"trong tiếng Anh

Return fare
01

giá vé khứ hồi

the cost of a round-trip ticket for traveling to a destination and back 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
return fares
Các ví dụ
The return fare for the train was more affordable than buying two one-way tickets. 

Vé khứ hồi cho tàu hỏa rẻ hơn so với mua hai vé một chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng