Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hang up one's boots
01
giải nghệ, khép lại sự nghiệp
to retire from a particular activity or occupation, especially one's profession or career
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
After thirty years as a firefighter, he finally hung up his boots.
Sau ba mươi năm làm lính cứu hỏa, cuối cùng ông ấy cũng nghỉ hưu.



























