Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
skeleton staff
01
nhân sự tối thiểu, đội ngũ rút gọn
the minimum staff required for a business to run at a basic level
thành ngữ
Các ví dụ
The store stayed open with a skeleton staff during the storm.
Cửa hàng vẫn mở cửa với nhân sự tối thiểu trong cơn bão.



























