Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free entry
01
vào cửa tự do, tiếp cận tự do
a situation where there are no obstacles or restrictions for someone to join or participate in a particular activity, market, or field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Free entry to the industry encourages more startups to enter the market.
Vào tự do vào ngành khuyến khích nhiều công ty khởi nghiệp tham gia thị trường.



























