vertically challenged
Pronunciation
/vˈɜːɾɪkli tʃˈælɪndʒd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertically challenged"trong tiếng Anh

Vertically challenged
01

thấp bé, lùn

a person of short stature
vertically challenged definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vertically challenged people
Các ví dụ
I 'm vertically challenged, so I always ask someone to reach the top shelf.
Tôi thấp bé nên lúc nào cũng phải nhờ người khác lấy đồ ở kệ trên cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng