vertically challenged
ver
ˈvɜ:
tica
tɪk
tik
lly
li
li
cha
ʧæ
chā
llenged
lɪnʤd
linjd

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertically challenged"trong tiếng Anh

Vertically challenged
01

thấp bé, lùn

a person of short stature 
vertically challenged definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vertically challenged people
Các ví dụ
He joked that he was vertically challenged. 

Anh ấy đùa rằng mình hơi thấp bé.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng