Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vertically challenged
/vˈɜːtɪkli tʃˈalɪndʒd/
Vertically challenged
01
người có tầm vóc thấp, người bị thách thức theo chiều dọc
a person of short stature
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vertically challenged people
Các ví dụ
Tom, who is vertically challenged, has a great sense of humor and often jokes about his height.
Tom, người thấp bé, có khiếu hài hước tuyệt vời và thường đùa về chiều cao của mình.



























