Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vertically challenged
01
thấp bé, lùn
a person of short stature
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vertically challenged people
Các ví dụ
He joked that he was vertically challenged.
Anh ấy đùa rằng mình hơi thấp bé.



























