Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heavy hand
01
bàn tay nặng, nắm đấm sắt
the use of excessive force, control, or authority in a way that can be harsh or oppressive
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The mayor's heavy hand turned a small protest into a citywide crisis.
Giáo viên quản lý lớp học với bàn tay nặng nề, hiếm khi cho phép bất kỳ sự tự do hay sáng tạo nào.



























