heavy hand
hea
ˈhɛ
he
vy
vi
vi
hand
hænd
hānd

Định nghĩa và ý nghĩa của "heavy hand"trong tiếng Anh

Heavy hand
01

bàn tay nặng, nắm đấm sắt

the use of excessive force, control, or authority in a way that can be harsh or oppressive 
heavy hand definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The mayor's heavy hand turned a small protest into a citywide crisis. 

Giáo viên quản lý lớp học với bàn tay nặng nề, hiếm khi cho phép bất kỳ sự tự do hay sáng tạo nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng