Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heavy hand
01
bàn tay nặng, nắm đấm sắt
the use of excessive force, control, or authority in a way that can be harsh or oppressive
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In some countries, the government 's heavy hand in controlling the media restricts freedom of speech and information.
Ở một số quốc gia, bàn tay nặng nề của chính phủ trong kiểm soát truyền thông hạn chế tự do ngôn luận và thông tin.



























