Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make a pig's ear of something
to make a pig's ear of something
01
làm hỏng bét, làm rối tung lên
to perform a task or activity very poorly, resulting in a negative outcome
Dialect
British
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He made a pig's ear of the presentation and lost the client.
Anh ấy làm hỏng bét bài thuyết trình và mất khách hàng.



























