Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dog's chance
01
cơ hội chó, cơ hội rất nhỏ
a very little or no chance of success
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The small startup faced tough competition from industry giants but managed to succeed against a dog's chance.
Startup nhỏ đã đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt từ các gã khổng lồ trong ngành nhưng đã thành công chống lại cơ hội chó.



























