Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Draft-mule work
01
công việc nặng nhọc, việc khổ sai
the hardest or most boring part of a task or job
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
draft-mule works
Các ví dụ
Sorting all the receipts was the draft-mule work of the audit.
Các công nhân xây dựng đang tham gia vào công việc kéo cày, kéo gạch nặng và xi măng cả ngày dài.



























