Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
draft-mule work
/dɹˈæftmjˈuːl wˈɜːk/
mule work
Draft-mule work
01
công việc nặng nhọc, việc khổ sai
the hardest or most boring part of a task or job
Dialect
American
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
draft-mule works
Các ví dụ
Nobody wanted the draft-mule work, so it landed on the interns.
Làm đầu bếp không phải chỉ toàn hào nhoáng; có rất nhiều công việc nặng nhọc hậu trường, như cắt rau và rửa bát.



























