Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like a scalded cat
01
cuống cuồng vì sợ, hoảng loạn
in a very restless and agitated state, often due to being shocked or frightened
Các ví dụ
She came back from the haunted house like a scalded cat, unable to sit still.
Cô ấy từ nhà ma quay về mà hoảng loạn, không sao ngồi yên được.



























