Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like a scalded cat
01
cuống cuồng vì sợ, hoảng loạn
in a very restless and agitated state, often due to being shocked or frightened
Các ví dụ
When the alarm went off, he ran through the office like a scalded cat.
Khi chuông báo động vang lên, anh ta cuống cuồng chạy khắp văn phòng.



























