Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
future-proof
01
chống tương lai, bền vững
(of a product or system) designed or developed in a way that it will remain valuable or useful in the future
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most future-proof
so sánh hơn
more future-proof
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new building was designed with future-proof materials to withstand environmental changes.
Tòa nhà mới được thiết kế với các vật liệu chống tương lai để chịu được những thay đổi môi trường.



























