Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Road trip
01
chuyến đi đường bộ, road trip
a trip taken by car, typically for leisure or vacation purposes, where the primary mode of transportation is driving on roads and highways
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
road trips
Các ví dụ
They took a road trip across the country to explore new cities.
Họ đã thực hiện một chuyến road trip khắp đất nước để khám phá những thành phố mới.



























