aortography
aor
eɪɔ:
eiaw
tog
ˈtɒg
tog
ra
phy
fi
fi

Định nghĩa và ý nghĩa của "aortography"trong tiếng Anh

Aortography
01

chụp động mạch chủ, chụp X-quang động mạch chủ

a diagnostic procedure that involves using contrast dye and X-ray imaging to assess the aorta's health and function 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aortographies
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng